Cải tử hoàn sinh tiếng Anh là gì?
"cải tử hoàn sinh" trong tiếng Anh là resurrect (ngoại động từ), revive, revival.
resurrect Ngoại động từ
UK/ɹɛzəˈɹɛkt/US/ɹɛzəˈɹɛkt/
Nghĩa: Làm sống lại, cải tử hoàn sinh (người).
revive
UK/ɹɪˈvaɪ̯v/US/ɹɪˈvaɪ̯v/
revival
UK/ɹɪˈvaɪ̯vəl/US/ɹɪˈvaɪ̯vəl/
resuscitate
UK/ɹɪˈsʌsɪˌteɪt/US/ɹɪˈsʌsɪˌteɪt/
resurrection
UK/ɹɛzəˈɹɛkʃən/US/ɹɛzəˈɹɛkʃən/
Câu hỏi thường gặp
Cải tử hoàn sinh tiếng Anh là gì?
"cải tử hoàn sinh" trong tiếng Anh là resurrect (ngoại động từ), revive, revival.