TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cải tử hoàn sinh tiếng Anh là gì?

"cải tử hoàn sinh" trong tiếng Anh là resurrect (ngoại động từ), revive, revival.

resurrect Ngoại động từ

UK/ɹɛzəˈɹɛkt/US/ɹɛzəˈɹɛkt/

Nghĩa: Làm sống lại, cải tử hoàn sinh (người).

Xem đầy đủ từ "resurrect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revive

UK/ɹɪˈvaɪ̯v/US/ɹɪˈvaɪ̯v/

Xem đầy đủ từ "revive": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

revival

UK/ɹɪˈvaɪ̯vəl/US/ɹɪˈvaɪ̯vəl/

Xem đầy đủ từ "revival": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resuscitate

UK/ɹɪˈsʌsɪˌteɪt/US/ɹɪˈsʌsɪˌteɪt/

Xem đầy đủ từ "resuscitate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resurrection

UK/ɹɛzəˈɹɛkʃən/US/ɹɛzəˈɹɛkʃən/

Xem đầy đủ từ "resurrection": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cải tử hoàn sinh tiếng Anh là gì?

"cải tử hoàn sinh" trong tiếng Anh là resurrect (ngoại động từ), revive, revival.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.