Cảm phục tiếng Anh là gì?
"cảm phục" trong tiếng Anh là admire (ngoại động từ), esteem, admiration (danh từ).
admire Ngoại động từ
UK/ədˈmaɪə/US/ədˈmaɪɹ/ giọng người thật
Nghĩa: Khâm phục, ((thông tục)) thán phục, cảm phục; hâm mộ, ngưỡng mộ; khen ngợi, ca tụng.
- I forgot to admire her babytôi quên không khen cháu bé con bà ta
esteem
UK/ɪˈstiːm/US/ɪˈstiːm/ giọng người thật
admiration Danh từ
UK/ˌæd.məˈɹeɪ.ʃən/US/ˌæd.məˈɹeɪ.ʃən/ giọng người thật
Nghĩa: Sự khâm phục, sự thán phục, sự cảm phục, sự hâm mộ, sự ngưỡng mộ; sự ca tụng.
admirer Danh từ
UK/ədˈmaɪ.ɹə/US/ædˈmaɪ.ɹɚ/ giọng người thật
Nghĩa: Người khâm phục, người cảm phục, người thán phục; người hâm mộ, người ngưỡng mộ; người ca tụng.
admiring Tính từ
UK/ædˈmaɪ.ɚ.ɪŋ/US/ædˈmaɪ.ɚ.ɪŋ/ giọng người thật
Nghĩa: Khâm phục, cảm phục, thán phục; ngưỡng mộ.
Câu hỏi thường gặp
Cảm phục tiếng Anh là gì?
"cảm phục" trong tiếng Anh là admire (ngoại động từ), esteem, admiration (danh từ).