TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cảnh ngộ tiếng Anh là gì?

"cảnh ngộ" trong tiếng Anh là plight (danh từ), case (danh từ), conjuncture (danh từ).

plight Danh từ

UK/plaɪt/US/plaɪt/

Nghĩa: Hoàn cảnh, cảnh ngộ (khốn khổ, tuyệt vọng...).

  • to be in a sad (sorry) plightở trong hoàn cảnh đáng buồn
  • to be in a hopeless plightở trong hoàn cảnh tuyệt vọng

Xem đầy đủ từ "plight": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

case Danh từ

UK/keɪs/US/keɪs/

Nghĩa: Trường hợp, cảnh ngộ, hoàn cảnh, tình thế.

  • in his casetrong trường hợp của hắn ta
  • to be in a sad caseở trong một hoàn cảnh đáng buồn

Xem đầy đủ từ "case": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

conjuncture Danh từ

UK/ˈkənd͡ʒʌŋkt͡ʃɚ/US/ˈkənd͡ʒʌŋkt͡ʃɚ/

Nghĩa: Tình thế, cảnh ngộ.

Xem đầy đủ từ "conjuncture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

picture Danh từ

UK/ˈpɪk.t͡ʃə/US/ˈpɪk.t͡ʃɚ/

Nghĩa: Cảnh ngộ; sự việc.

  • out of (not in) the picturekhông hợp cảnh, không hợp thời, không phải lối
  • to put (keep) somebody in the picturecho ai biết sự việc, cho ai biết diễn biến của sự việc

Xem đầy đủ từ "picture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

predicament

UK/pɹɪˈdɪkəmənt/US/pɹɪˈdɪkəmənt/

Xem đầy đủ từ "predicament": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cảnh ngộ tiếng Anh là gì?

"cảnh ngộ" trong tiếng Anh là plight (danh từ), case (danh từ), conjuncture (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.