TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cất cánh tiếng Anh là gì?

"cất cánh" trong tiếng Anh là take-off (cụm động từ), hop off (cụm động từ), scramble (nội động từ).

take-off Cụm động từ

US/ˈteɪk.ˈɔf/

Nghĩa: Cất cánh.

Xem đầy đủ từ "take-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hop off Cụm động từ

Nghĩa: (Hàng không) Cất cánh (máy bay).

Xem đầy đủ từ "hop off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scramble Nội động từ

UK/ˈskɹæmbl̩/US/ˈskɹæmbl̩/

Nghĩa: Cất cánh.

Xem đầy đủ từ "scramble": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

take the air Cụm động từ

Nghĩa: (Hàng không) Cất cánh, bay lên.

Xem đầy đủ từ "take the air": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wing Danh từ

UK/wɪŋ/US/wɪŋ/

Nghĩa: Sự bay, sự cất cánh; (nghĩa bóng) sự bay bổng.

  • on the wingđang bay
  • to take wingcất cánh bay, bay đi

Xem đầy đủ từ "wing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

taking-off Danh từ

US/ˈteɪ.kiɳ.ˈɔf/

Nghĩa: Sự cất cánh.

Xem đầy đủ từ "taking-off": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cất cánh tiếng Anh là gì?

"cất cánh" trong tiếng Anh là take-off (cụm động từ), hop off (cụm động từ), scramble (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.