TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cấy tiếng Anh là gì?

"cấy" trong tiếng Anh là transplant (ngoại động từ), culture (ngoại động từ), enthetic (tính từ).

transplant Ngoại động từ

UK/tɹɑːnzˈplɑːnt/US/tɹænzˈplænt/

Nghĩa: Ra ngôi; Cấy (lúa).

Xem đầy đủ từ "transplant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

culture Ngoại động từ

UK/ˈkʌlt͡ʃə/US/ˈkʌlt͡ʃɚ/

Nghĩa: Cấy (vi khuẩn).

  • Are those synthetic or cultured pearls?Những cái kia là ngọc trai tổng hợp hay là ngọc trai nuôi cấy?
  • the culture of cholera germssự cấy vi trùng bệnh tả; mẻ cấy vi trùng bệnh tả

Xem đầy đủ từ "culture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enthetic Tính từ

UK/ɛnˈθɛtɪk/US/ɛnˈθɛtɪk/

Nghĩa: Cấy; đưa vào; nhập nội.

Xem đầy đủ từ "enthetic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prick in Cụm từ

Nghĩa: Trồng lại, cấy (cây nhỏ, lúa...).

Xem đầy đủ từ "prick in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wife

UK/waɪf/US/waɪf/

Xem đầy đủ từ "wife": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transplantation Danh từ

Nghĩa: Sự ra ngôi; sự cấy (lúa).

Xem đầy đủ từ "transplantation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

transplanter Danh từ

US/ˌtrænts.ˈplæn.tɜː/

Nghĩa: Người ra ngôi; người cấy.

Xem đầy đủ từ "transplanter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cấy tiếng Anh là gì?

"cấy" trong tiếng Anh là transplant (ngoại động từ), culture (ngoại động từ), enthetic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.