TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cầm giữ tiếng Anh là gì?

"cầm giữ" trong tiếng Anh là detain (ngoại động từ), restrain (ngoại động từ), detention (danh từ).

detain Ngoại động từ

UK/dɪˈteɪn/

Nghĩa: Cầm giữ (tiền lương, tiền nợ, đồ vật...).

Xem đầy đủ từ "detain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

restrain Ngoại động từ

UK/ɹɪˈstɹeɪn/US/ɹɪˈstɹeɪn/

Nghĩa: Cầm giữ, giam (những người bị bệnh thần kinh).

Xem đầy đủ từ "restrain": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

detention Danh từ

UK/dɪˈtɛnʃn̩/US/dɪˈtɛnʃn̩/

Nghĩa: Sự cầm giữ (tài sản, đồ vật...).

Xem đầy đủ từ "detention": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

retainer Danh từ

UK/ɹɪˈteɪn.ə/US/ɹɪˈteɪn.ɚ/

Nghĩa: Vật giữ; người cầm giữ.

  • a retainer of heatvật giữ nhiệt

Xem đầy đủ từ "retainer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

detainer Danh từ

US/dɪ.ˈteɪ.nɜː/

Nghĩa: Sự cầm giữ (tài sản, đồ vật...).

Xem đầy đủ từ "detainer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cầm giữ tiếng Anh là gì?

"cầm giữ" trong tiếng Anh là detain (ngoại động từ), restrain (ngoại động từ), detention (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.