Cầm giữ tiếng Anh là gì?
"cầm giữ" trong tiếng Anh là detain (ngoại động từ), restrain (ngoại động từ), detention (danh từ).
detain Ngoại động từ
UK/dɪˈteɪn/
Nghĩa: Cầm giữ (tiền lương, tiền nợ, đồ vật...).
restrain Ngoại động từ
UK/ɹɪˈstɹeɪn/US/ɹɪˈstɹeɪn/
Nghĩa: Cầm giữ, giam (những người bị bệnh thần kinh).
detention Danh từ
UK/dɪˈtɛnʃn̩/US/dɪˈtɛnʃn̩/
Nghĩa: Sự cầm giữ (tài sản, đồ vật...).
retainer Danh từ
UK/ɹɪˈteɪn.ə/US/ɹɪˈteɪn.ɚ/
Nghĩa: Vật giữ; người cầm giữ.
- a retainer of heatvật giữ nhiệt
detainer Danh từ
US/dɪ.ˈteɪ.nɜː/
Nghĩa: Sự cầm giữ (tài sản, đồ vật...).
Câu hỏi thường gặp
Cầm giữ tiếng Anh là gì?
"cầm giữ" trong tiếng Anh là detain (ngoại động từ), restrain (ngoại động từ), detention (danh từ).