TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cầu vai tiếng Anh là gì?

"cầu vai" trong tiếng Anh là epaulette (danh từ), epaulet (danh từ), swab (danh từ).

epaulette Danh từ

UK/ˈɛpəlɛt/US/ˈɛpəlɛt/

Nghĩa: Cầu vai.

  • to win one's epauletđược thăng cấp, được đề bạc làm sỹ quan

Xem đầy đủ từ "epaulette": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

epaulet Danh từ

UK/ˈɛpəlɛt/US/ˈɛpəlɛt/

Nghĩa: Cầu vai.

  • to win one's epauletđược thăng cấp, được đề bạc làm sỹ quan

Xem đầy đủ từ "epaulet": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swab Danh từ

UK/swɒb/US/swɒb/

Nghĩa: (từ lóng) cầu vai (sĩ quan).

Xem đầy đủ từ "swab": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

yoke Danh từ

UK/jəʊk/US/joʊk/

Nghĩa: Cầu vai, lá sen (áo).

Xem đầy đủ từ "yoke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shoulder-strap

Xem đầy đủ từ "shoulder-strap": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swob Danh từ

Nghĩa: (từ lóng) cầu vai (sĩ quan).

Xem đầy đủ từ "swob": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cầu vai tiếng Anh là gì?

"cầu vai" trong tiếng Anh là epaulette (danh từ), epaulet (danh từ), swab (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.