TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cốt truyện tiếng Anh là gì?

"cốt truyện" trong tiếng Anh là plot (danh từ), storyline (danh từ), story-line (danh từ).

plot Danh từ

UK/plɒt/US/plɑt/

Nghĩa: cốt truyện

Xem đầy đủ từ "plot": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

storyline Danh từ

Nghĩa: Cốt truyện.

Xem đầy đủ từ "storyline": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

story-line Danh từ

US/ˈstɔr.i.ˈlɑɪn/

Nghĩa: Cốt truyện, tình tiết (của một truyện, một vở kịch...).

Xem đầy đủ từ "story-line": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

story Danh từ

UK/ˈstɔː.ɹi/US/ˈstɔɹ.i/

Nghĩa: Cốt truyện, tình tiết (một truyện, một vở kịch...).

  • he reads only for the storyanh ta đọc để hiểu cốt truyện thôi

Xem đầy đủ từ "story": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

framework Danh từ

UK/ˈfɹeɪm.wɜːk/US/ˈfɹeɪm.wɝk/

Nghĩa: Cốt truyện.

  • framework of a novelcốt truyện của một cuốn tiểu thuyết

Xem đầy đủ từ "framework": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intrigue Danh từ

UK/ˈɪntɹiːɡ/US/ˈɪntɹiːɡ/

Nghĩa: Tình tiết (của một vở kịch...); cốt truyện.

Xem đầy đủ từ "intrigue": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cốt truyện tiếng Anh là gì?

"cốt truyện" trong tiếng Anh là plot (danh từ), storyline (danh từ), story-line (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.