TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cốt yếu tiếng Anh là gì?

"cốt yếu" trong tiếng Anh là cardinal (tính từ), essential (tính từ), crucial (tính từ).

cardinal Tính từ

UK/ˈkɑːd(ɪ)nəl/US/ˈkɑɹd(ɪ)nəl/

Nghĩa: Chính, chủ yếu, cốt yếu.

  • cardinal factornhân tố chủ yếu

Xem đầy đủ từ "cardinal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

essential Tính từ

UK/ɪˈsɛn.ʃəl/US/ɪˈsɛn.ʃəl/

Nghĩa: Cần thiết, thiết yếu, cốt yếu, chủ yếu.

  • This book is essential reading for all nature loversNhững ai yêu thiên nhiên thì không thể bỏ (phải đọc) qua quyển sách này
  • Experience is essential for this jobKinh nghiệm là điều thiết yếu đối với công việc

Xem đầy đủ từ "essential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crucial Tính từ

UK/ˈkɹuː.ʃəl/US/ˈkɹuː.ʃəl/

Nghĩa: Quyết định; cốt yếu, chủ yếu.

  • a crucial experiment (test)thí nghiệm quyết định

Xem đầy đủ từ "crucial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

instrumental Tính từ

UK/ɪnstɹəˈmɛntəl/US/ɪnstɹəˈmɛntəl/

Nghĩa: Cần thiết, thiết yếu, cốt yếu, chủ yếu.

Xem đầy đủ từ "instrumental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

capital Tính từ

UK/ˈkæpɪtəl/US/ˈkæpɪtəl/

Nghĩa: Chủ yếu, cốt yếu, cơ bản, lớn.

  • of capital inmportancecó tầm quan trọng lớn
  • capital letterchữ hoa

Xem đầy đủ từ "capital": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

elemental Tính từ

UK/(ˌ)ɛləˈmɛntəl/US/(ˌ)ɛləˈmɛntəl/

Nghĩa: Cốt yếu; cơ bản.

Xem đầy đủ từ "elemental": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cốt yếu tiếng Anh là gì?

"cốt yếu" trong tiếng Anh là cardinal (tính từ), essential (tính từ), crucial (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.