TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cổ phần tiếng Anh là gì?

"cổ phần" trong tiếng Anh là share (danh từ), stock (danh từ), concern (danh từ).

share Danh từ

UK/ʃɛə/US/ʃɛɚ/

Nghĩa: cổ phần

  • to have a share in...có vốn chung ở

Xem đầy đủ từ "share": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stock Danh từ

UK/stɒk/US/stɑk/

Nghĩa: Vốn; cổ phần.

  • I own 1,000 shares of NTT stock.Tôi có 1,000 cổ phần của NTT.
  • bank stockvốn của một ngân hàng

Xem đầy đủ từ "stock": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

concern Danh từ

UK/kənˈsɜːn/US/kənˈsɝn/

Nghĩa: Lợi, lợi lộc; phần, cổ phần.

  • to have no concern in an affairkhông có lợi gì trong một việc nào
  • to have a concern in a businesscó cổ phần trong một việc kinh doanh

Xem đầy đủ từ "concern": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equity

US/ˈɛ.kwə.ti/

Xem đầy đủ từ "equity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

equities Danh từ

Nghĩa: Cổ phần.

Xem đầy đủ từ "equities": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

holding Danh từ

UK/ˈhəʊldɪŋ/US/ˈhəʊldɪŋ/

Nghĩa: Cổ phần, vốn cổ phần.

  • She has a 40% holding in the companyBà ta nắm 40% vốn cổ phần trong công ty

Xem đầy đủ từ "holding": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cổ phần tiếng Anh là gì?

"cổ phần" trong tiếng Anh là share (danh từ), stock (danh từ), concern (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.