TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cử tiếng Anh là gì?

"cử" trong tiếng Anh là zelkova (danh từ), swell (tính từ), lift.

zelkova Danh từ

UK/ˈzɛlkəvə/US/ˈzɛlkəvə/

Nghĩa: Cử.

Xem đầy đủ từ "zelkova": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swell Tính từ

UK/swɛl/US/swɛl/

Nghĩa: Đặc sắc, cử, trội.

  • a swell pianistmột người chơi pianô cừ

Xem đầy đủ từ "swell": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lift

UK/lɪft/US/lɪft/

Xem đầy đủ từ "lift": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

appoint

UK/əˈpɔɪnt/US/əˈpɔɪnt/

Xem đầy đủ từ "appoint": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

delegate

UK/ˈdɛlɪɡət/US/ˈdɛlɪɡət/

Xem đầy đủ từ "delegate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

nominate Ngoại động từ

UK/ˈnɒm.ɪ.neɪt/US/ˈnɑ.mɪ.neɪt/

Nghĩa: Giới thiệu, cử.

Xem đầy đủ từ "nominate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pick out Ngoại động từ

Nghĩa: Cử, chọn ra, phân biệt ra.

Xem đầy đủ từ "pick out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cử tiếng Anh là gì?

"cử" trong tiếng Anh là zelkova (danh từ), swell (tính từ), lift.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.