appoint
Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈpɔɪnt/
US/əˈpɔɪnt/
giọng máy của trình duyệt
appoint nghĩa là bổ, bổ nhiệm, định, hẹn.
Nghĩa của appoint
Ngoại động từ
- Bổ, bổ nhiệm; chỉ định, chọn; lập.
- to appoint someone [to be] directorbổ nhiệm ai làm giám đốc
- to appoint someone to do somethingchỉ định ai làm việc gì
- to appoint a commiteelập một uỷ ban
- Định, hẹn (ngày, giờ...).
- to appoint a day to meetđịnh ngày gặp nhau
- Quy định.
- to appoint that it should be donequy định sẽ phải làm xong việc ấy
- Thường Dạng bị động trang bị, thiết bị.
- the troops were badly appointedquân đội được trang bị tồi
Dạng từ của appoint
| Ngôi thứ ba số ít | appoints |
| Hiện tại phân từ (-ing) | appointing |
| Quá khứ phân từ | appointed |
| Quá khứ | appointed |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với appoint
Đồng nghĩa
Trái nghĩa
Họ từ của appoint
Câu hỏi thường gặp
appoint nghĩa là gì?
appoint (ngoại động từ) nghĩa là bổ, bổ nhiệm, định, hẹn.
appoint phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của appoint: giọng Anh (UK) /əˈpɔɪnt/, giọng Mỹ (US) /əˈpɔɪnt/.