TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

appoint

Cấp độ B1 Trong 3.000 từ thông dụng nhất
UK/əˈpɔɪnt/ US/əˈpɔɪnt/ giọng máy của trình duyệt

appoint nghĩa là bổ, bổ nhiệm, định, hẹn.

Nghĩa của appoint

Ngoại động từ

  1. Bổ, bổ nhiệm; chỉ định, chọn; lập.
    • to appoint someone [to be] directorbổ nhiệm ai làm giám đốc
    • to appoint someone to do somethingchỉ định ai làm việc gì
    • to appoint a commiteelập một uỷ ban
  2. Định, hẹn (ngày, giờ...).
    • to appoint a day to meetđịnh ngày gặp nhau
  3. Quy định.
    • to appoint that it should be donequy định sẽ phải làm xong việc ấy
  4. Thường Dạng bị động trang bị, thiết bị.
    • the troops were badly appointedquân đội được trang bị tồi

Dạng từ của appoint

Ngôi thứ ba số ítappoints
Hiện tại phân từ (-ing)appointing
Quá khứ phân từappointed
Quá khứappointed

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với appoint

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của appoint

Câu hỏi thường gặp

appoint nghĩa là gì?

appoint (ngoại động từ) nghĩa là bổ, bổ nhiệm, định, hẹn.

appoint phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của appoint: giọng Anh (UK) /əˈpɔɪnt/, giọng Mỹ (US) /əˈpɔɪnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.