Cực điểm tiếng Anh là gì?
"cực điểm" trong tiếng Anh là maximum (danh từ), culmination (danh từ), zenith (danh từ).
maximum Danh từ
UK/ˈmæksɪməm/US/ˈmæksɪməm/
Nghĩa: Điểm cao nhất, cực điểm, cực độ, tối đa.
culmination Danh từ
UK/ˌkʌl.mɪˈneɪ.ʃən/US/ˌkʌl.məˈneɪ.ʃən/
Nghĩa: Điểm cao nhất, cực điểm, tột độ, tột bậc.
zenith Danh từ
UK/ˈzɛn.ɪθ/US/ˈzi.nɪθ/
Nghĩa: Điểm cao nhất, cực điểm, tột đỉnh.
- to be at the zenith oflên đến cực điểm của
- to have passed one's zenithđã qua thời kỳ oanh liệt nhất, đã qua thời kỳ thịnh vượng nhất
paroxysm Danh từ
UK/ˈpæɹəksɪz(ə)m/US/ˈpɛɹəkˌsɪzəm/
Nghĩa: Cực điểm, cơn kích phát (bệnh...).
paroxysmal Tính từ
US/pæɹ.əkˈsɪz.məl/
Nghĩa: Cực điểm, kích phát.
superlatively Phó từ
US/sʊ.ˈpɜː.lə.tɪv.li/
Nghĩa: Tột bực; cực điểm; rực rỡ nhất.
uttermost Danh từ
UK/ˈʌtəməʊst/US/ˈʌtəɹmoʊst/
Nghĩa: Mức tối đa, cực điểm.
- to the utmostđến mức tối đa, đến cực điểm
- to do one's utmostgắng hết sức
pinnacle Danh từ
UK/ˈpɪnəkəl/US/ˈpɪnəkəl/
Nghĩa: Cực điểm; đỉnh cao nhất.
- on the highest pinnacle of fametrên đỉnh cao nhất của danh vọng; lúc tiếng tăm lẫy lừng nhất
orgastic Tính từ
UK/ɔːˈɡæstɪk/US/ˈoɹ.ɡæstɪk/
Nghĩa: Cực điểm, kịch liệt.
vertex Danh từ
UK/ˈvɜː.tɛks/US/ˈvɝˌtɛks/
Nghĩa: Đỉnh, cực điểm.
utmost Danh từ
UK/ˈʌtməʊ̯st/US/ˈʌtmoʊ̯st/
Nghĩa: Mức tối đa, cực điểm.
- to the utmostđến mức tối đa, đến cực điểm
- to do one's utmostgắng hết sức
maxima Danh từ
Nghĩa: Điểm cao nhất, cực điểm, cực độ, tối đa.
vertices Danh từ
UK/ˈvɝtɪsiːz/US/ˈvɝtɪsiːz/
Nghĩa: Đỉnh, cực điểm.
Câu hỏi thường gặp
Cực điểm tiếng Anh là gì?
"cực điểm" trong tiếng Anh là maximum (danh từ), culmination (danh từ), zenith (danh từ).