TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Can thiệp vào tiếng Anh là gì?

"can thiệp vào" trong tiếng Anh là horn (nội động từ), meddle (nội động từ), intermeddle (nội động từ).

horn Nội động từ

UK/hɔːn/US/hɔɹn/

Nghĩa: Dính vào, can thiệp vào.

Xem đầy đủ từ "horn": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

meddle Nội động từ

UK/ˈmɛd.əl/US/ˈmɛd.əl/

Nghĩa: Xen vào, dính vào, can thiệp vào.

  • to meddle in someone's affraiscan thiệp vào việc của ai

Xem đầy đủ từ "meddle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intermeddle Nội động từ

UK/ˌɪntəˈmɛd(ə)l/US/ˌɪntɚˈmɛdəl/

Nghĩa: Can thiệp vào, dính vào (người khác).

Xem đầy đủ từ "intermeddle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wade in Cụm động từ

Nghĩa: Can thiệp vào.

Xem đầy đủ từ "wade in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

butt in Cụm động từ

Nghĩa: (Thông tục) Xen vào; nói xen vào; can thiệp vào.

  • to butt in a conversationxen vào câu chuyện

Xem đầy đủ từ "butt in": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interventional Tính từ

UK/ˌɪn.təɹˈvɛn.ʃə.nəl/US/ˌɪn.təɹˈvɛn.ʃə.nəl/

Nghĩa: Xen vào, can thiệp vào.

Xem đầy đủ từ "interventional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

interposingly Phó từ

Nghĩa: Can, can thiệp vào.

Xem đầy đủ từ "interposingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intermeddler Danh từ

US/ˌɪn.tɜː.ˈmɛ.dᵊ.lɜː/

Nghĩa: Người can thiệp vào, người dính vào (chuyện người khác).

Xem đầy đủ từ "intermeddler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Can thiệp vào tiếng Anh là gì?

"can thiệp vào" trong tiếng Anh là horn (nội động từ), meddle (nội động từ), intermeddle (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.