Can thiệp vào tiếng Anh là gì?
"can thiệp vào" trong tiếng Anh là horn (nội động từ), meddle (nội động từ), intermeddle (nội động từ).
horn Nội động từ
UK/hɔːn/US/hɔɹn/
Nghĩa: Dính vào, can thiệp vào.
meddle Nội động từ
UK/ˈmɛd.əl/US/ˈmɛd.əl/
Nghĩa: Xen vào, dính vào, can thiệp vào.
- to meddle in someone's affraiscan thiệp vào việc của ai
intermeddle Nội động từ
UK/ˌɪntəˈmɛd(ə)l/US/ˌɪntɚˈmɛdəl/
Nghĩa: Can thiệp vào, dính vào (người khác).
wade in Cụm động từ
Nghĩa: Can thiệp vào.
butt in Cụm động từ
Nghĩa: (Thông tục) Xen vào; nói xen vào; can thiệp vào.
- to butt in a conversationxen vào câu chuyện
interventional Tính từ
UK/ˌɪn.təɹˈvɛn.ʃə.nəl/US/ˌɪn.təɹˈvɛn.ʃə.nəl/
Nghĩa: Xen vào, can thiệp vào.
interposingly Phó từ
Nghĩa: Can, can thiệp vào.
intermeddler Danh từ
US/ˌɪn.tɜː.ˈmɛ.dᵊ.lɜː/
Nghĩa: Người can thiệp vào, người dính vào (chuyện người khác).
Câu hỏi thường gặp
Can thiệp vào tiếng Anh là gì?
"can thiệp vào" trong tiếng Anh là horn (nội động từ), meddle (nội động từ), intermeddle (nội động từ).