TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Canh gác tiếng Anh là gì?

"canh gác" trong tiếng Anh là watch (ngoại động từ), be on the watch (cụm từ), watch over (cụm động từ).

watch Ngoại động từ

UK/ˈwɒt͡ʃ/US/ˈwɑt͡ʃ/

Nghĩa: Canh gác; trông nom.

  • to watch the clothestrông nom quần áo

Xem đầy đủ từ "watch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

be on the watch Cụm từ

Nghĩa: Canh phòng, canh gác.

Xem đầy đủ từ "be on the watch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

watch over Cụm động từ

Nghĩa: Trông nom, canh gác.

Xem đầy đủ từ "watch over": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

guard

UK/ɡɑːd/US/ɡɑɹd/

Xem đầy đủ từ "guard": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sentry Danh từ

UK/ˈsɛn.tɹi/US/ˈsɛn.tɹi/

Nghĩa: Sự canh gác.

  • to keep sentrycanh gác
  • to relieve sentryđổi gác, thay phiên gác

Xem đầy đủ từ "sentry": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

look-out Danh từ

US/ˈlʊk.ˈɑʊt/

Nghĩa: Sự giám thị; sự giám sát; sự canh gác, sự canh phòng; sự đề phòng; sự coi chừng.

  • to keep a sharp look-outcanh phòng kỹ, canh phòng cẩn mật
  • to be on the look-out forđề phòng, coi chừng; giữ thế, giữ miếng

Xem đầy đủ từ "look-out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Canh gác tiếng Anh là gì?

"canh gác" trong tiếng Anh là watch (ngoại động từ), be on the watch (cụm từ), watch over (cụm động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.