TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cao bồi tiếng Anh là gì?

"cao bồi" trong tiếng Anh là cowboy (danh từ), cowpoke (danh từ), vaquero (danh từ).

cowboy Danh từ

UK/ˈkaʊˌbɔɪ/US/ˈkaʊˌbɔɪ/ giọng máy

Nghĩa: Người chăn bò ở miền Tây nước Mỹ; cao bồi.

Xem đầy đủ từ "cowboy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cowpoke Danh từ

Nghĩa: Cao bồi.

Xem đầy đủ từ "cowpoke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vaquero Danh từ

UK/vɑˈkɛɹoʊ/US/vɑˈkɛɹoʊ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Người chăn bò, cao bồi.

Xem đầy đủ từ "vaquero": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cowgirl

US/ˈkaʊˌɡɝl/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "cowgirl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

wrangler Danh từ

UK/ˈɹæŋɡləː/US/ˈɹæŋɡlɚ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: (thông tục) cao bồi.

Xem đầy đủ từ "wrangler": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cow-boy Danh từ

US/ˈkɑʊ.ˈbɔɪ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cao bồi.

Xem đầy đủ từ "cow-boy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cao bồi tiếng Anh là gì?

"cao bồi" trong tiếng Anh là cowboy (danh từ), cowpoke (danh từ), vaquero (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.