Cao cấp tiếng Anh là gì?
"cao cấp" trong tiếng Anh là high (tính từ), superior (tính từ), high-end (tính từ).
high Tính từ
UK/haɪ/US/haɪ/
Nghĩa: cao cấp, cao
- high roadđường cái
- high crimetrọng tội, tội lớn
superior Tính từ
UK/suːˈpɪə.ɹi.ə/US/sʊˈpɪɹ.i.ɚ/
Nghĩa: Cao, cao cấp.
- superior officersĩ quan cao cấp
high-end Tính từ
UK/ˈhaɪˌɛnd/US/ˈhaɪˌɛnd/
Nghĩa: Cao cấp
senior
UK/ˈsiːnjə(ɹ)/US/ˈsinjɚ/
superlative Tính từ
UK/suːˈpɜːlətɪv/US/suˈpɝlətɪv/
Nghĩa: Cao cấp (cấp so sánh).
- superlative degreecấp cao nhất
high-ranking
US/ˈhɑɪ.ˈræŋ.kiɳ/
advanced
UK/ədˈvɑːnst/US/ədˈvænst/
Câu hỏi thường gặp
Cao cấp tiếng Anh là gì?
"cao cấp" trong tiếng Anh là high (tính từ), superior (tính từ), high-end (tính từ).