TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cao cấp tiếng Anh là gì?

"cao cấp" trong tiếng Anh là high (tính từ), superior (tính từ), high-end (tính từ).

high Tính từ

UK/haɪ/US/haɪ/

Nghĩa: cao cấp, cao

  • high roadđường cái
  • high crimetrọng tội, tội lớn

Xem đầy đủ từ "high": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superior Tính từ

UK/suːˈpɪə.ɹi.ə/US/sʊˈpɪɹ.i.ɚ/

Nghĩa: Cao, cao cấp.

  • superior officersĩ quan cao cấp

Xem đầy đủ từ "superior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

high-end Tính từ

UK/ˈhaɪˌɛnd/US/ˈhaɪˌɛnd/

Nghĩa: Cao cấp

Xem đầy đủ từ "high-end": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

senior

UK/ˈsiːnjə(ɹ)/US/ˈsinjɚ/

Xem đầy đủ từ "senior": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

superlative Tính từ

UK/suːˈpɜːlətɪv/US/suˈpɝlətɪv/

Nghĩa: Cao cấp (cấp so sánh).

  • superlative degreecấp cao nhất

Xem đầy đủ từ "superlative": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

high-ranking

US/ˈhɑɪ.ˈræŋ.kiɳ/

Xem đầy đủ từ "high-ranking": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

advanced

UK/ədˈvɑːnst/US/ədˈvænst/

Xem đầy đủ từ "advanced": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cao cấp tiếng Anh là gì?

"cao cấp" trong tiếng Anh là high (tính từ), superior (tính từ), high-end (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.