Cao ngất tiếng Anh là gì?
"cao ngất" trong tiếng Anh là lofty (tính từ), towering (tính từ), high-rise (tính từ).
lofty Tính từ
UK/ˈlɒfti/US/ˈlɔːfti/
Nghĩa: Cao, cao ngất.
- a lofty staturedáng người cao lớn
towering Tính từ
UK/ˈtaʊəɹɪŋ/US/ˈtaʊəɹɪŋ/
Nghĩa: Cao, cao ngất, cao vượt hẳn lên.
high-rise Tính từ
US/ˈhɑɪ.ˈrɑɪz/
Nghĩa: Cao ngất (nhà nhiều tầng).
dizzy Tính từ
UK/ˈdɪzi/US/ˈdɪzi/
Nghĩa: Cao ngất (làm chóng mặt...).
topless Tính từ
US/ˈtɑːp.ləs/
Nghĩa: Cao không thấy đầu, cao ngất.
sky-high
US/ˈskɑɪ.ˈhɑɪ/
towery Tính từ
Nghĩa: Cao ngất.
Câu hỏi thường gặp
Cao ngất tiếng Anh là gì?
"cao ngất" trong tiếng Anh là lofty (tính từ), towering (tính từ), high-rise (tính từ).