TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cao ngất tiếng Anh là gì?

"cao ngất" trong tiếng Anh là lofty (tính từ), towering (tính từ), high-rise (tính từ).

lofty Tính từ

UK/ˈlɒfti/US/ˈlɔːfti/

Nghĩa: Cao, cao ngất.

  • a lofty staturedáng người cao lớn

Xem đầy đủ từ "lofty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

towering Tính từ

UK/ˈtaʊəɹɪŋ/US/ˈtaʊəɹɪŋ/

Nghĩa: Cao, cao ngất, cao vượt hẳn lên.

Xem đầy đủ từ "towering": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

high-rise Tính từ

US/ˈhɑɪ.ˈrɑɪz/

Nghĩa: Cao ngất (nhà nhiều tầng).

Xem đầy đủ từ "high-rise": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dizzy Tính từ

UK/ˈdɪzi/US/ˈdɪzi/

Nghĩa: Cao ngất (làm chóng mặt...).

Xem đầy đủ từ "dizzy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

topless Tính từ

US/ˈtɑːp.ləs/

Nghĩa: Cao không thấy đầu, cao ngất.

Xem đầy đủ từ "topless": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sky-high

US/ˈskɑɪ.ˈhɑɪ/

Xem đầy đủ từ "sky-high": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

towery Tính từ

Nghĩa: Cao ngất.

Xem đầy đủ từ "towery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cao ngất tiếng Anh là gì?

"cao ngất" trong tiếng Anh là lofty (tính từ), towering (tính từ), high-rise (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.