TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

lofty

UK/ˈlɒfti/ US/ˈlɔːfti/ giọng máy của trình duyệt

lofty nghĩa là cao, cao ngất, kiêu căng, kiêu kỳ.

Nghĩa của lofty

Tính từ

  1. Cao, cao ngất.
    • a lofty staturedáng người cao lớn
  2. Kiêu căng, kiêu kỳ, kiêu ngạo.
  3. Cao thượng, cao quý.
    • a lofty soultâm hồn cao thượng

Dạng từ của lofty

So sánh hơnloftier
So sánh nhấtloftiest

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với lofty

Đồng nghĩa

Trái nghĩa

Họ từ của lofty

Câu hỏi thường gặp

lofty nghĩa là gì?

lofty (tính từ) nghĩa là cao, cao ngất, kiêu căng, kiêu kỳ.

lofty phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của lofty: giọng Anh (UK) /ˈlɒfti/, giọng Mỹ (US) /ˈlɔːfti/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.