TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Cau mày tiếng Anh là gì?

"cau mày" trong tiếng Anh là frown (nội động từ), lower (nội động từ), lour (động từ).

frown Nội động từ

UK/ˈfɹaʊ̯n/US/ˈfɹaʊ̯n/

Nghĩa: Cau mày, nhăn mặt.

  • I frowned.Tôi cau mày.
  • to frown at somebodycau mày với ai, nhăn mặt với ai

Xem đầy đủ từ "frown": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lower Nội động từ

UK/ˈləʊ.ə/US/ˈloʊ.ɚ/

Nghĩa: Cau mày; có vẻ đe doạ.

Xem đầy đủ từ "lower": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lour Động từ

UK/ˈlaʊə/US/ˈlaʊɚ/

Nghĩa: Cau mày; có vẻ đe doạ.

  • to lour at (upon) somebodycau mày nhìn ai; nhìn ai có vẻ đe doạ

Xem đầy đủ từ "lour": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

frounce Nội động từ

UK/fɹaʊns/US/fɹaʊns/

Nghĩa: Cau mày.

Xem đầy đủ từ "frounce": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scowl

UK/skaʊl/US/skaʊl/

Xem đầy đủ từ "scowl": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Cau mày tiếng Anh là gì?

"cau mày" trong tiếng Anh là frown (nội động từ), lower (nội động từ), lour (động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.