TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chào hàng tiếng Anh là gì?

"chào hàng" trong tiếng Anh là offer (danh từ), commercial (danh từ), tout (nội động từ).

offer Danh từ

UK/ˈɒfə/US/ˈɔfɚ/

Nghĩa: lời đề nghị, chào hàng

Xem đầy đủ từ "offer": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

commercial Danh từ

UK/kəˈmɜː.ʃəl/US/kəˈmɝ.ʃəl/

Nghĩa: Người chào hàng.

  • Did you see the new commercial?Bạn có thấy người chào hàng mới

Xem đầy đủ từ "commercial": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tout Nội động từ

UK/taʊt/US/taʊt/

Nghĩa: Chào khách; chào hàng.

Xem đầy đủ từ "tout": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

touter Nội động từ

US/ˈtɑʊ.tɜː/

Nghĩa: Chào khách; chào hàng.

Xem đầy đủ từ "touter": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proposition

US/ˌpɹɑpəˈzɪʃən/

Xem đầy đủ từ "proposition": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solicit

UK/səˈlɪsɪt/US/səˈlɪsɪt/

Xem đầy đủ từ "solicit": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

solicitation

UK/səˌlɪsɪˈteɪʃən/US/səˌlɪsɪˈteɪʃən/

Xem đầy đủ từ "solicitation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chào hàng tiếng Anh là gì?

"chào hàng" trong tiếng Anh là offer (danh từ), commercial (danh từ), tout (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.