Chày tiếng Anh là gì?
"chày" trong tiếng Anh là pestle (danh từ), bat (danh từ), baseball bat (danh từ).
pestle Danh từ
UK/ˈpɛsəl/US/ˈpɛsəl/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: chày
bat Danh từ
UK/bæt/US/bæt/ giọng người thật
Nghĩa: chày
baseball bat Danh từ
Nghĩa: Chày.
beater Danh từ
UK/ˈbiːtə/US/ˈbitɚ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Que, gậy, đòn, chày (để đập đánh).
- a carpet beatergậy đập thảm
- an egg beaterque đánh trứng
beetle Danh từ
UK/ˈbiːtəl/US/ˈbiːtəl/ giọng người thật
Nghĩa: Cái chày.
pounder Danh từ
UK/ˈpaʊndə/US/ˈpaʊndɚ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Cái chày, cái đàm (nện đất...); máy nghiền, máy giã; cối giã.
Câu hỏi thường gặp
Chày tiếng Anh là gì?
"chày" trong tiếng Anh là pestle (danh từ), bat (danh từ), baseball bat (danh từ).