TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chày tiếng Anh là gì?

"chày" trong tiếng Anh là pestle (danh từ), bat (danh từ), baseball bat (danh từ).

pestle Danh từ

UK/ˈpɛsəl/US/ˈpɛsəl/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: chày

Xem đầy đủ từ "pestle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bat Danh từ

UK/bæt/US/bæt/ giọng người thật

Nghĩa: chày

Xem đầy đủ từ "bat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

baseball bat Danh từ

Nghĩa: Chày.

Xem đầy đủ từ "baseball bat": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beater Danh từ

UK/ˈbiːtə/US/ˈbitɚ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Que, gậy, đòn, chày (để đập đánh).

  • a carpet beatergậy đập thảm
  • an egg beaterque đánh trứng

Xem đầy đủ từ "beater": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

beetle Danh từ

UK/ˈbiːtəl/US/ˈbiːtəl/ giọng người thật

Nghĩa: Cái chày.

Xem đầy đủ từ "beetle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pounder Danh từ

UK/ˈpaʊndə/US/ˈpaʊndɚ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Cái chày, cái đàm (nện đất...); máy nghiền, máy giã; cối giã.

Xem đầy đủ từ "pounder": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chày tiếng Anh là gì?

"chày" trong tiếng Anh là pestle (danh từ), bat (danh từ), baseball bat (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "bat": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "beetle": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.