TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chân lý tiếng Anh là gì?

"chân lý" trong tiếng Anh là truth (danh từ), axiom (danh từ), verity (danh từ).

truth Danh từ

UK/tɹuːθ/US/tɹuθ/

Nghĩa: Sự thật, lẽ phải, chân lý.

  • Truth and LiesSự thật và dối trá
  • to tell the truthnói sự thật

Xem đầy đủ từ "truth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

axiom Danh từ

UK/ˈak.sɪ.əm/US/ˈæk.si.əm/

Nghĩa: Chân lý, sự thật, đương nhiên.

Xem đầy đủ từ "axiom": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

verity Danh từ

UK/ˈvɛɹɪti/US/ˈvɛɹɪti/

Nghĩa: Sự thực, chân lý.

  • the verity of a statementsự thực của một lời phát biểu
  • a universal veritychân lý phổ biến

Xem đầy đủ từ "verity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

light Danh từ

UK/laɪt/US/laɪt/

Nghĩa: Sự hiểu biết, trí thức, trí tuệ, chân lý.

  • to do something according to one's lightslàm gì theo sự hiểu biết của mình

Xem đầy đủ từ "light": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dharma Danh từ

UK/ˈdɑː.mə/US/ˈdɑɹ.mə/

Nghĩa: Giáo lý, chân lý: lời dạy của Đức Phật như con đường dẫn đến giác ngộ của cá nhân.

Xem đầy đủ từ "dharma": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

gospel truth Danh từ

Nghĩa: Chân lý, sự thật đáng tin tưởng.

Xem đầy đủ từ "gospel truth": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chân lý tiếng Anh là gì?

"chân lý" trong tiếng Anh là truth (danh từ), axiom (danh từ), verity (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.