TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chân trời tiếng Anh là gì?

"chân trời" trong tiếng Anh là horizon (danh từ), horizontal (tính từ), potential.

horizon Danh từ

UK/həˈɹaɪ.zən/US/həˈɹaɪ.zən/ giọng người thật

Nghĩa: Chân trời.

  • The sun set on the horizon.mặt trời mọc ở chân trời
  • The sun was setting on the horizon.mặt trời đã lặn ở đường chân trời

Xem đầy đủ từ "horizon": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

horizontal Tính từ

UK/ˌhɒɹɪˈzɒn.təl/US/ˌhoɹəˈzɑn.təl/ giọng người thật

Nghĩa: Chân trời; ở chân trời.

Xem đầy đủ từ "horizontal": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

potential

UK/pəˈtɛnʃəl/US/pəˈtɛnʃəl/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "potential": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

possibility

UK/ˌpɒs.ɪˈbɪl.ɪ.ti/US/ˌpɑ.səˈbɪl.ə.ti/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "possibility": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

prospect

UK/ˈpɹɒspɛkt/US/ˈpɹɑspɛkt/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "prospect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chân trời tiếng Anh là gì?

"chân trời" trong tiếng Anh là horizon (danh từ), horizontal (tính từ), potential.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "horizon": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "horizontal": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "potential": Sylvanmoon, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "possibility": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Bản thu "prospect": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.