Chân trời tiếng Anh là gì?
"chân trời" trong tiếng Anh là horizon (danh từ), horizontal (tính từ), potential.
horizon Danh từ
UK/həˈɹaɪ.zən/US/həˈɹaɪ.zən/ giọng người thật
Nghĩa: Chân trời.
- The sun set on the horizon.mặt trời mọc ở chân trời
- The sun was setting on the horizon.mặt trời đã lặn ở đường chân trời
horizontal Tính từ
UK/ˌhɒɹɪˈzɒn.təl/US/ˌhoɹəˈzɑn.təl/ giọng người thật
Nghĩa: Chân trời; ở chân trời.
potential
UK/pəˈtɛnʃəl/US/pəˈtɛnʃəl/ giọng người thật
possibility
UK/ˌpɒs.ɪˈbɪl.ɪ.ti/US/ˌpɑ.səˈbɪl.ə.ti/ giọng người thật
prospect
UK/ˈpɹɒspɛkt/US/ˈpɹɑspɛkt/ giọng người thật
Câu hỏi thường gặp
Chân trời tiếng Anh là gì?
"chân trời" trong tiếng Anh là horizon (danh từ), horizontal (tính từ), potential.