Chè chén tiếng Anh là gì?
"chè chén" trong tiếng Anh là lush (nội động từ), carouse (nội động từ), bowl (danh từ).
lush Nội động từ
UK/ˈlʌʃ/US/ˈlʌʃ/
Nghĩa: Uống rượu, nốc rượu, chè chén.
carouse Nội động từ
UK/kəˈɹaʊz/US/kəˈɹaʊz/
Nghĩa: Chè chén, ăn uống no say.
bowl Danh từ
UK/bəʊl/US/boʊl/
Nghĩa: Sự ăn uống, sự chè chén.
- to be found of the bowlthích chè chén (với anh em bạn)
hooley Danh từ
UK/ˈhuːli/US/ˈhuli/
Nghĩa: Cuộc tổ chức ăn uống; cuộc chè chén (ồn ào).
wassailing Danh từ
US/ˈwɑː.sə.liɳ/
Nghĩa: Sự nhậu nhẹt; sự chè chén.
Câu hỏi thường gặp
Chè chén tiếng Anh là gì?
"chè chén" trong tiếng Anh là lush (nội động từ), carouse (nội động từ), bowl (danh từ).