TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chèo tiếng Anh là gì?

"chèo" trong tiếng Anh là oar (động từ), row (ngoại động từ), paddle (danh từ).

oar Động từ

UK/ɔː/US/oɹ/

Nghĩa: Chèo thuyền, chèo.

Xem đầy đủ từ "oar": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

row Ngoại động từ

UK/ɹəʊ/US/ɹoʊ/

Nghĩa: Chèo (thuyền), chèo thuyền chở (hành khách qua sông...).

  • to row someone across the riverchèo thuyền chở ai sang sông

Xem đầy đủ từ "row": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

paddle Danh từ

UK/ˈpædl̩/US/ˈpædl̩/

Nghĩa: chèo

Xem đầy đủ từ "paddle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

scull Động từ

UK/skʌl/US/skʌl/

Nghĩa: Chèo thuyền bằng chèo đôi; chèo (thuyền).

Xem đầy đủ từ "scull": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pull Ngoại động từ

UK/pʊl/US/pʊl/

Nghĩa: Chèo (thuyền), được chèo bằng.

  • this boat pulls four oarsthuyền này được chèo bằng bốn mái chèo

Xem đầy đủ từ "pull": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chèo tiếng Anh là gì?

"chèo" trong tiếng Anh là oar (động từ), row (ngoại động từ), paddle (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.