TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chéo nhau tiếng Anh là gì?

"chéo nhau" trong tiếng Anh là cross (tính từ), intersect (nội động từ), criss-cross (tính từ).

cross Tính từ

UK/kɹɒs/US/kɹɔs/

Nghĩa: Chéo nhau, vắt ngang.

  • cross linesđường chéo nhau

Xem đầy đủ từ "cross": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intersect Nội động từ

UK/ɪntəˈsɛkt/US/ɪntɚˈsɛkt/

Nghĩa: Cắt ngang nhau, chéo nhau.

Xem đầy đủ từ "intersect": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

criss-cross Tính từ

Nghĩa: Chéo nhau, đan chéo nhau, bắt chéo nhau.

Xem đầy đủ từ "criss-cross": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

intercross Nội động từ

US/ˌɪn.tɜː.ˈkrɔs/

Nghĩa: Chéo nhau.

Xem đầy đủ từ "intercross": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

across Phó từ

UK/əˈkɹɒs/US/əˈkɹɔs/

Nghĩa: Bắt chéo, chéo nhau, chéo chữ thập.

  • to stand with legs acrossđứng chéo khoeo
  • with arms acrosskhoanh tay

Xem đầy đủ từ "across": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overstrung Tính từ

Nghĩa: Chéo nhau (dây đàn).

Xem đầy đủ từ "overstrung": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chéo nhau tiếng Anh là gì?

"chéo nhau" trong tiếng Anh là cross (tính từ), intersect (nội động từ), criss-cross (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.