TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chính tả tiếng Anh là gì?

"chính tả" trong tiếng Anh là orthography (danh từ), dictation (danh từ), spelling (danh từ).

orthography Danh từ

UK/ɔːˈθɒɡɹəfi/US/ɔɹˈθɑɡɹəfi/

Nghĩa: Phép chính tả.

Xem đầy đủ từ "orthography": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dictation Danh từ

US/dɪkˈteɪʃən/

Nghĩa: chính tả, ám tả

Xem đầy đủ từ "dictation": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spelling Danh từ

UK/ˈspɛl.ɪŋ/US/ˈspɛl.ɪŋ/

Nghĩa: Sự viết vần, sự đánh vần; sự viết theo chính tả; chính tả.

  • Isn't it about time for a spelling reform?Chẳng phải đã đến lúc cải cách chính tả rồi sao?
  • You have made only a few spelling mistakes.Bạn mắc có vài lỗi chính tả thôi.

Xem đầy đủ từ "spelling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sp Viết tắt

Nghĩa: Chính tả (spelling) (nhất là trên các bản viết đã sửa chữa).

Xem đầy đủ từ "sp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orthograph Danh từ

UK/ˈɔː(ɹ)θəɡɹæf/US/ˈɔː(ɹ)θəɡɹæf/

Nghĩa: Chính tả.

Xem đầy đủ từ "orthograph": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orthographic Tính từ

UK/ˌɔːθəˈɡɹæfɪk/US/ˌɔːɹθəˈɡɹæfɪk/

Nghĩa: Phép chính tả.

Xem đầy đủ từ "orthographic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orthographical Tính từ

Nghĩa: Phép chính tả.

Xem đầy đủ từ "orthographical": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chính tả tiếng Anh là gì?

"chính tả" trong tiếng Anh là orthography (danh từ), dictation (danh từ), spelling (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.