Chính thể tiếng Anh là gì?
"chính thể" trong tiếng Anh là polity (danh từ), regime (danh từ), dictatorialness (danh từ).
polity Danh từ
UK/ˈpɒl.ɪ.ti/US/ˈpɑ.lə.ti/
Nghĩa: Chính thể; tổ chức nhà nước.
regime Danh từ
UK/ɹəˈʒiːm/US/ɹəˈʒiːm/
Nghĩa: Chế độ, chính thể.
- democratic regimechế độ dân chủ
- feudal regimechế độ phong kiến
dictatorialness Danh từ
US/ˌdɪk.tə.ˈtɔr.i.əl.nəs/
Nghĩa: Xem dictatorial, chỉ chế độ, chính thể, sự
government Danh từ
UK/ˈɡʌv.ə.mənt/US/ˈɡʌv.ɚ(n).mənt/
Nghĩa: Chính thể.
- democratic governmentchính thể dân chủ
- monarchic governmentchính thể quân chủ
regimen Danh từ
UK/ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.mən/US/ˈɹɛd͡ʒ.ɪ.mən/
Nghĩa: Chế độ, chính thể.
political system
Câu hỏi thường gặp
Chính thể tiếng Anh là gì?
"chính thể" trong tiếng Anh là polity (danh từ), regime (danh từ), dictatorialness (danh từ).