Chính thống tiếng Anh là gì?
"chính thống" trong tiếng Anh là mainstream (tính từ), orthodox (tính từ), traditional.
mainstream Tính từ
UK/ˈmeɪn.stɹiːm/US/ˈmeɪn.stɹim/
Nghĩa: Chính thống.
orthodox Tính từ
UK/ˈɔːθədɒks/US/ˈɔɹθədɑks/
Nghĩa: Chính thống.
traditional
UK/tɹəˈdɪʃ.ə.nəl/US/tɹəˈdɪʃ.ə.nəl/
lawful Tính từ
UK/ˈlɔːfl̩/US/ˈlɔfl̩/
Nghĩa: Chính thống.
legitimate Tính từ
UK/lɪˈd͡ʒɪt.ɪ.mət/US/lɪˈd͡ʒɪt.ɪ.mət/
Nghĩa: Chính đáng; chính thống.
- legitimate purposemục đích chính đáng
- legitimate kingvua chính thống
legitimacy Danh từ
UK/ləˈd͡ʒɪtɪməsi/US/ləˈd͡ʒɪtɪməsi/
Nghĩa: Tính chính đáng; tính chính thống.
lawfulness Danh từ
US/ˈlɔ.fəl.nəs/
Nghĩa: Tính chính thống.
Câu hỏi thường gặp
Chính thống tiếng Anh là gì?
"chính thống" trong tiếng Anh là mainstream (tính từ), orthodox (tính từ), traditional.