TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chính thống tiếng Anh là gì?

"chính thống" trong tiếng Anh là mainstream (tính từ), orthodox (tính từ), traditional.

mainstream Tính từ

UK/ˈmeɪn.stɹiːm/US/ˈmeɪn.stɹim/

Nghĩa: Chính thống.

Xem đầy đủ từ "mainstream": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

orthodox Tính từ

UK/ˈɔːθədɒks/US/ˈɔɹθədɑks/

Nghĩa: Chính thống.

Xem đầy đủ từ "orthodox": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

traditional

UK/tɹəˈdɪʃ.ə.nəl/US/tɹəˈdɪʃ.ə.nəl/

Xem đầy đủ từ "traditional": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lawful Tính từ

UK/ˈlɔːfl̩/US/ˈlɔfl̩/

Nghĩa: Chính thống.

Xem đầy đủ từ "lawful": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

legitimate Tính từ

UK/lɪˈd͡ʒɪt.ɪ.mət/US/lɪˈd͡ʒɪt.ɪ.mət/

Nghĩa: Chính đáng; chính thống.

  • legitimate purposemục đích chính đáng
  • legitimate kingvua chính thống

Xem đầy đủ từ "legitimate": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

legitimacy Danh từ

UK/ləˈd͡ʒɪtɪməsi/US/ləˈd͡ʒɪtɪməsi/

Nghĩa: Tính chính đáng; tính chính thống.

Xem đầy đủ từ "legitimacy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lawfulness Danh từ

US/ˈlɔ.fəl.nəs/

Nghĩa: Tính chính thống.

Xem đầy đủ từ "lawfulness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chính thống tiếng Anh là gì?

"chính thống" trong tiếng Anh là mainstream (tính từ), orthodox (tính từ), traditional.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.