TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chó tiếng Anh là gì?

"chó" trong tiếng Anh là dog (danh từ), doggy (tính từ), doggie (tính từ).

dog Danh từ

UK/dɒɡ/ giọng người thật

Nghĩa: Chó.

  • Tom has probably never eaten dog meat.Tom có lẽ chưa từng ăn thịt chó.
  • The hunting dog headed for the woods.Con chó săn đã đi ra phía khu rừng.

Xem đầy đủ từ "dog": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doggy Tính từ

UK/ˈdɒ.ɡi/US/ˈdɔ.ɡi/ giọng máy

Nghĩa: Chó, chó má.

Xem đầy đủ từ "doggy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doggie Tính từ

Nghĩa: Chó, chó má.

Xem đầy đủ từ "doggie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

canine Tính từ

UK/ˈkeɪnaɪn/US/ˈkeɪˌnaɪn/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chó; (thuộc) họ chó.

Xem đầy đủ từ "canine": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doggery Danh từ

US/ˈdɔ.ɡə.ri/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chó (nói chung); đành chó.

Xem đầy đủ từ "doggery": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bitch

UK/bɪt͡ʃ/US/bɪt͡ʃ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "bitch": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bowwow Danh từ

US/ˈbɑʊ.ˌwɑʊ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Con chó.

Xem đầy đủ từ "bowwow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chó tiếng Anh là gì?

"chó" trong tiếng Anh là dog (danh từ), doggy (tính từ), doggie (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "dog": Tharthan, Wikimedia Commons, CC BY-SA 4.0. Bản thu "bitch": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.