Chó tiếng Anh là gì?
"chó" trong tiếng Anh là dog (danh từ), doggy (tính từ), doggie (tính từ).
dog Danh từ
UK/dɒɡ/ giọng người thật
Nghĩa: Chó.
- Tom has probably never eaten dog meat.Tom có lẽ chưa từng ăn thịt chó.
- The hunting dog headed for the woods.Con chó săn đã đi ra phía khu rừng.
doggy Tính từ
UK/ˈdɒ.ɡi/US/ˈdɔ.ɡi/ giọng máy
Nghĩa: Chó, chó má.
doggie Tính từ
Nghĩa: Chó, chó má.
canine Tính từ
UK/ˈkeɪnaɪn/US/ˈkeɪˌnaɪn/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chó; (thuộc) họ chó.
doggery Danh từ
US/ˈdɔ.ɡə.ri/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Chó (nói chung); đành chó.
bitch
UK/bɪt͡ʃ/US/bɪt͡ʃ/ giọng người thật
bowwow Danh từ
US/ˈbɑʊ.ˌwɑʊ/ giọng máy của trình duyệt
Nghĩa: Con chó.
Câu hỏi thường gặp
Chó tiếng Anh là gì?
"chó" trong tiếng Anh là dog (danh từ), doggy (tính từ), doggie (tính từ).