TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chó con tiếng Anh là gì?

"chó con" trong tiếng Anh là puppy (danh từ), doggy (danh từ), doggie (danh từ).

puppy Danh từ

UK/ˈpʌpi/US/ˈpʌpi/

Nghĩa: Chó con.

  • Her dog has three puppies.Con chó của cô ấy có ba chú chó con.
  • Susan found out where the puppy had come from.Susan đã biết được mấy con chó con đến từ chỗ nào.

Xem đầy đủ từ "puppy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doggy Danh từ

UK/ˈdɒ.ɡi/US/ˈdɔ.ɡi/

Nghĩa: Chó con.

Xem đầy đủ từ "doggy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

doggie Danh từ

Nghĩa: Chó con.

Xem đầy đủ từ "doggie": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

pup Danh từ

UK/pʌp/US/pʌp/

Nghĩa: Chó con.

Xem đầy đủ từ "pup": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

whelp Danh từ

UK/wɛlp/US/wɛlp/

Nghĩa: Chó con; chó sói con; cọp con; sư tử con...

Xem đầy đủ từ "whelp": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

puppyish Tính từ

US/ˈpə.p.ˌiɪʃ/

Nghĩa: Chó con; như chó con.

Xem đầy đủ từ "puppyish": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

feist Danh từ

UK/faɪst/US/faɪst/

Nghĩa: Con chó con.

Xem đầy đủ từ "feist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chó con tiếng Anh là gì?

"chó con" trong tiếng Anh là puppy (danh từ), doggy (danh từ), doggie (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.