Chó con tiếng Anh là gì?
"chó con" trong tiếng Anh là puppy (danh từ), doggy (danh từ), doggie (danh từ).
puppy Danh từ
UK/ˈpʌpi/US/ˈpʌpi/
Nghĩa: Chó con.
- Her dog has three puppies.Con chó của cô ấy có ba chú chó con.
- Susan found out where the puppy had come from.Susan đã biết được mấy con chó con đến từ chỗ nào.
doggy Danh từ
UK/ˈdɒ.ɡi/US/ˈdɔ.ɡi/
Nghĩa: Chó con.
doggie Danh từ
Nghĩa: Chó con.
pup Danh từ
UK/pʌp/US/pʌp/
Nghĩa: Chó con.
whelp Danh từ
UK/wɛlp/US/wɛlp/
Nghĩa: Chó con; chó sói con; cọp con; sư tử con...
puppyish Tính từ
US/ˈpə.p.ˌiɪʃ/
Nghĩa: Chó con; như chó con.
feist Danh từ
UK/faɪst/US/faɪst/
Nghĩa: Con chó con.
Câu hỏi thường gặp
Chó con tiếng Anh là gì?
"chó con" trong tiếng Anh là puppy (danh từ), doggy (danh từ), doggie (danh từ).