TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chó săn tiếng Anh là gì?

"chó săn" trong tiếng Anh là hunting dog (danh từ), hound (danh từ), running dog (danh từ).

hunting dog Danh từ

Nghĩa: Chó săn.

  • The hunting dog headed for the woods.Con chó săn đã đi ra phía khu rừng.

Xem đầy đủ từ "hunting dog": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hound Danh từ

UK/haʊnd/US/haʊnd/

Nghĩa: Chó săn.

  • the houndsbầy chó săn
  • to follow the hounds; to ride to houndsđi săn bằng chó

Xem đầy đủ từ "hound": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

running dog Danh từ

Nghĩa: Chó săn, tẩu cẩu.

Xem đầy đủ từ "running dog": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dog Danh từ

UK/dɒɡ/

Nghĩa: Chó săn.

  • The hunting dog headed for the woods.Con chó săn đã đi ra phía khu rừng.

Xem đầy đủ từ "dog": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lackey

UK/ˈlæ.ki/US/ˈlæ.ki/

Xem đầy đủ từ "lackey": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

stooge

UK/stuːd͡ʒ/US/stuːd͡ʒ/

Xem đầy đủ từ "stooge": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chó săn tiếng Anh là gì?

"chó săn" trong tiếng Anh là hunting dog (danh từ), hound (danh từ), running dog (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.