TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chói tiếng Anh là gì?

"chói" trong tiếng Anh là vividly (phó từ), brilliance (danh từ), keen (tính từ).

vividly Phó từ

UK/ˈvɪvɪdli/US/ˈvɪvɪdli/

Nghĩa: Chói, chói lọi, sặc sỡ (màu sắc, ánh sáng).

Xem đầy đủ từ "vividly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

brilliance Danh từ

UK/ˈbɹɪljən(t)s/US/ˈbɹɪljən(t)s/

Nghĩa: Chói (d); độ chói.

Xem đầy đủ từ "brilliance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keen Tính từ

UK/kiːn/US/kin/

Nghĩa: Chói (ánh sáng).

Xem đầy đủ từ "keen": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harsh Tính từ

UK/ˈhɑːʃ/US/ˈhɑɹʃ/

Nghĩa: Chói (mắt, tai); khó nghe, nghe khó chịu; khàn khàn (giọng).

Xem đầy đủ từ "harsh": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

harshness Danh từ

US/ˈhɑːrʃ.nəs/

Nghĩa: Sự chói (mắt, tai); tính khàn khàn (giọng).

Xem đầy đủ từ "harshness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

keenness Danh từ

US/ˈkin.nəs/

Nghĩa: Sự chói (ánh sáng...).

Xem đầy đủ từ "keenness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dazzling

UK/ˈdæz.l̩.ɪŋ/US/ˈdæz.l̩.ɪŋ/

Xem đầy đủ từ "dazzling": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chói tiếng Anh là gì?

"chói" trong tiếng Anh là vividly (phó từ), brilliance (danh từ), keen (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.