Chói tiếng Anh là gì?
"chói" trong tiếng Anh là vividly (phó từ), brilliance (danh từ), keen (tính từ).
vividly Phó từ
UK/ˈvɪvɪdli/US/ˈvɪvɪdli/
Nghĩa: Chói, chói lọi, sặc sỡ (màu sắc, ánh sáng).
brilliance Danh từ
UK/ˈbɹɪljən(t)s/US/ˈbɹɪljən(t)s/
Nghĩa: Chói (d); độ chói.
keen Tính từ
UK/kiːn/US/kin/
Nghĩa: Chói (ánh sáng).
harsh Tính từ
UK/ˈhɑːʃ/US/ˈhɑɹʃ/
Nghĩa: Chói (mắt, tai); khó nghe, nghe khó chịu; khàn khàn (giọng).
harshness Danh từ
US/ˈhɑːrʃ.nəs/
Nghĩa: Sự chói (mắt, tai); tính khàn khàn (giọng).
keenness Danh từ
US/ˈkin.nəs/
Nghĩa: Sự chói (ánh sáng...).
dazzling
UK/ˈdæz.l̩.ɪŋ/US/ˈdæz.l̩.ɪŋ/
Câu hỏi thường gặp
Chói tiếng Anh là gì?
"chói" trong tiếng Anh là vividly (phó từ), brilliance (danh từ), keen (tính từ).