Chăm chỉ tiếng Anh là gì?
"chăm chỉ" trong tiếng Anh là industrious (tính từ), laborious (tính từ), diligent (tính từ).
industrious Tính từ
UK/ɪnˈdʌstɹi.əs/US/ɪnˈdʌstɹi.əs/
Nghĩa: chăm chỉ
laborious Tính từ
UK/ləˈbɔːɹiəs/US/ləˈbɔːɹiəs/
Nghĩa: Cần cù, siêng năng, chăm chỉ, chịu khó.
diligent Tính từ
UK/ˈdɪlɪdʒənt/
Nghĩa: siêng năng, chăm chỉ
hardworking Tính từ
UK/ˈhɑːɹdˌwɜːɹ.kɪŋ/US/ˈhɑːɹdˌwɜːɹ.kɪŋ/
Nghĩa: Chăm chỉ.
studiously Phó từ
US/ˈstuː.di.əs.li/
Nghĩa: Chăm chỉ; siêng năng; bỏ rất nhiều thời để học tập.
laboriously Phó từ
UK/ləˈbɔː.ɹi.əs.lɪ/US/ləˈbɔɹ.i.əs.li/
Nghĩa: Cần cù, siêng năng, chăm chỉ.
hard-working
US/ˈhɑːrd.ˈwɜː.kiɳ/
student Danh từ
UK/ˈstjuː.dn̩t/US/ˈstjuː.dn̩t/
Nghĩa: Người chăm chỉ.
- a hard studentngười chăm học; người chăm làm
industry Danh từ
UK/ˈɪn.də.stɹi/US/ˈɪn.də.stɹi/
Nghĩa: Sự chăm chỉ, tính cần cù, tính siêng năng ((cũng) industriousness).
industriousness Danh từ
US/ɪn.ˈdəs.tri.əs.nəs/
Nghĩa: Sự chăm chỉ, tính cần cù, tính siêng năng ((cũng) industry).
laboriousness Danh từ
US/lə.ˈbɔr.i.əs.nəs/
Nghĩa: Sự siêng năng, sự chăm chỉ, sự cần cù.
painstaker Danh từ
Nghĩa: Người lao khổ, người chăm chỉ.
Câu hỏi thường gặp
Chăm chỉ tiếng Anh là gì?
"chăm chỉ" trong tiếng Anh là industrious (tính từ), laborious (tính từ), diligent (tính từ).