TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chương trình tiếng Anh là gì?

"chương trình" trong tiếng Anh là program (danh từ), programme (danh từ), show (danh từ).

program Danh từ

UK/ˈpɹəʊ̯ˌɡɹæm/US/ˈpɹoʊ̯ˌɡɹæm/

Nghĩa: Chương trình (công tác, biểu diễn văn nghệ...).

  • Such a program will help the rich but harm the poor.Một chương trình như vậy sẽ giúp đỡ người giàu có hại tới người nghèo.
  • This program was brought to you by the sponsors here displayed.Chương trình này do những đơn vị sau đây tài trợ phát sóng.

Xem đầy đủ từ "program": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

programme Danh từ

UK/ˈpɹəʊɡɹæm/US/ˈpɹoʊˌɡɹæm/

Nghĩa: Chương trình (công tác, biểu diễn văn nghệ...).

Xem đầy đủ từ "programme": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

show Danh từ

UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/

Nghĩa: chương trình

Xem đầy đủ từ "show": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

card Danh từ

US/kɑɹd/

Nghĩa: Chương trình (cuộc đua...).

Xem đầy đủ từ "card": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

bill of fare Danh từ

Nghĩa: Chương trình.

Xem đầy đủ từ "bill of fare": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

computer program

US/kəm.ˈpjuː.tɜː ˈproʊ.ˌɡræm/

Xem đầy đủ từ "computer program": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chương trình tiếng Anh là gì?

"chương trình" trong tiếng Anh là program (danh từ), programme (danh từ), show (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.