Chương trình tiếng Anh là gì?
"chương trình" trong tiếng Anh là program (danh từ), programme (danh từ), show (danh từ).
program Danh từ
UK/ˈpɹəʊ̯ˌɡɹæm/US/ˈpɹoʊ̯ˌɡɹæm/
Nghĩa: Chương trình (công tác, biểu diễn văn nghệ...).
- Such a program will help the rich but harm the poor.Một chương trình như vậy sẽ giúp đỡ người giàu có hại tới người nghèo.
- This program was brought to you by the sponsors here displayed.Chương trình này do những đơn vị sau đây tài trợ phát sóng.
programme Danh từ
UK/ˈpɹəʊɡɹæm/US/ˈpɹoʊˌɡɹæm/
Nghĩa: Chương trình (công tác, biểu diễn văn nghệ...).
show Danh từ
UK/ʃəʊ/US/ʃoʊ/
Nghĩa: chương trình
card Danh từ
US/kɑɹd/
Nghĩa: Chương trình (cuộc đua...).
bill of fare Danh từ
Nghĩa: Chương trình.
computer program
US/kəm.ˈpjuː.tɜː ˈproʊ.ˌɡræm/
Câu hỏi thường gặp
Chương trình tiếng Anh là gì?
"chương trình" trong tiếng Anh là program (danh từ), programme (danh từ), show (danh từ).