TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chướng ngại tiếng Anh là gì?

"chướng ngại" trong tiếng Anh là obstacle (danh từ), barrier (danh từ), hindrance (tính từ).

obstacle Danh từ

UK/ˈɒbstəkəl/US/ˈɑbstəkəl/

Nghĩa: bước cản, chướng ngại, trở ngại

Xem đầy đủ từ "obstacle": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

barrier Danh từ

UK/ˈbæɹi.ə/US/ˈbæɹi.ɚ/

Nghĩa: Chướng ngại.

Xem đầy đủ từ "barrier": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

hindrance Tính từ

UK/ˈhɪndɹəns/US/ˈhɪndɹəns/

Nghĩa: Trở lực; cái chướng ngại.

Xem đầy đủ từ "hindrance": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dyke Danh từ

UK/ˈdaɪ̯k/US/ˈdaɪ̯k/

Nghĩa: Chướng ngại, sự ngăn cản, sự cản trở.

Xem đầy đủ từ "dyke": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dike Danh từ

UK/daɪk/US/daɪk/

Nghĩa: Chướng ngại, sự ngăn cản, sự cản trở.

Xem đầy đủ từ "dike": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chướng ngại tiếng Anh là gì?

"chướng ngại" trong tiếng Anh là obstacle (danh từ), barrier (danh từ), hindrance (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.