obstacle
Cấp độ B1 Trong 10.000 từ thông dụng nhất
UK/ˈɒbstəkəl/
US/ˈɑbstəkəl/
giọng máy của trình duyệt
obstacle nghĩa là vật chướng ngại, trở lực, sự cản trở, sự trở ngại.
Nghĩa của obstacle
Danh từ
- Vật chướng ngại, trở lực.
- Sự cản trở, sự trở ngại.
Dạng từ của obstacle
| Số nhiều | obstacles |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với obstacle
Đồng nghĩa
Câu hỏi thường gặp
obstacle nghĩa là gì?
obstacle (danh từ) nghĩa là vật chướng ngại, trở lực, sự cản trở, sự trở ngại.
obstacle phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của obstacle: giọng Anh (UK) /ˈɒbstəkəl/, giọng Mỹ (US) /ˈɑbstəkəl/.