Chưng diện tiếng Anh là gì?
"chưng diện" trong tiếng Anh là flaunty (tính từ), flaunt (ngoại động từ), flauntingly (phó từ).
flaunty Tính từ
US/ˈflɔn.ti/
Nghĩa: Khoe khoang, phô trương, chưng diện.
flaunt Ngoại động từ
UK/flɔːnt/US/flɑnt/
Nghĩa: Khoe khoang, phô trương, chưng diện.
- to flaunt one's new clotheschưng diện quần áo mới
flauntingly Phó từ
Nghĩa: Khoe khoang, phô trương, chưng diện.
flashy
UK/ˈflæʃi/US/ˈflæʃi/
sporty Tính từ
UK/ˈspɔːti/US/ˈspɔɹti/
Nghĩa: Loè loẹt, chưng diện (quần áo...).
swanky
UK/ˈswæŋki/US/ˈswæŋki/
sportiness Danh từ
US/ˈspɔr.ti.nəs/
Nghĩa: Tính loè loẹt, tính chưng diện (quần áo...).
dashing Tính từ
UK/ˈdæʃɪŋ(ɡ)/
Nghĩa: Diện, chưng diện, bảnh bao.
Câu hỏi thường gặp
Chưng diện tiếng Anh là gì?
"chưng diện" trong tiếng Anh là flaunty (tính từ), flaunt (ngoại động từ), flauntingly (phó từ).