TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chưng diện tiếng Anh là gì?

"chưng diện" trong tiếng Anh là flaunty (tính từ), flaunt (ngoại động từ), flauntingly (phó từ).

flaunty Tính từ

US/ˈflɔn.ti/

Nghĩa: Khoe khoang, phô trương, chưng diện.

Xem đầy đủ từ "flaunty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flaunt Ngoại động từ

UK/flɔːnt/US/flɑnt/

Nghĩa: Khoe khoang, phô trương, chưng diện.

  • to flaunt one's new clotheschưng diện quần áo mới

Xem đầy đủ từ "flaunt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flauntingly Phó từ

Nghĩa: Khoe khoang, phô trương, chưng diện.

Xem đầy đủ từ "flauntingly": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

flashy

UK/ˈflæʃi/US/ˈflæʃi/

Xem đầy đủ từ "flashy": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sporty Tính từ

UK/ˈspɔːti/US/ˈspɔɹti/

Nghĩa: Loè loẹt, chưng diện (quần áo...).

Xem đầy đủ từ "sporty": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

swanky

UK/ˈswæŋki/US/ˈswæŋki/

Xem đầy đủ từ "swanky": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

sportiness Danh từ

US/ˈspɔr.ti.nəs/

Nghĩa: Tính loè loẹt, tính chưng diện (quần áo...).

Xem đầy đủ từ "sportiness": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dashing Tính từ

UK/ˈdæʃɪŋ(ɡ)/

Nghĩa: Diện, chưng diện, bảnh bao.

Xem đầy đủ từ "dashing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chưng diện tiếng Anh là gì?

"chưng diện" trong tiếng Anh là flaunty (tính từ), flaunt (ngoại động từ), flauntingly (phó từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.