TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

flaunt

UK/flɔːnt/ US/flɑnt/ giọng máy của trình duyệt

flaunt nghĩa là sự khoe khoang, sự phô trương, khoe khoang, phô trương.

Nghĩa của flaunt

Danh từ

  1. Sự khoe khoang, sự phô trương, sự chưng diện.

Ngoại động từ

  1. Khoe khoang, phô trương, chưng diện.
    • to flaunt one's new clotheschưng diện quần áo mới

Nội động từ

  1. Bay phất phới (cờ...).

Dạng từ của flaunt

Ngôi thứ ba số ítflaunts
Hiện tại phân từ (-ing)flaunting
Quá khứ phân từflaunted
Quá khứflaunted
Số nhiềuflaunts

Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flaunt

Đồng nghĩa

Họ từ của flaunt

Câu hỏi thường gặp

flaunt nghĩa là gì?

flaunt (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự khoe khoang, sự phô trương, khoe khoang, phô trương.

flaunt phát âm thế nào?

Phiên âm IPA của flaunt: giọng Anh (UK) /flɔːnt/, giọng Mỹ (US) /flɑnt/.

Nghĩa và ví dụ tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0), đã rà soát và biên tập lại. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo. Thấy sai, anh chị báo cho NgonNgu để sửa.