flaunt
UK/flɔːnt/
US/flɑnt/
giọng máy của trình duyệt
flaunt nghĩa là sự khoe khoang, sự phô trương, khoe khoang, phô trương.
Nghĩa của flaunt
Danh từ
- Sự khoe khoang, sự phô trương, sự chưng diện.
Ngoại động từ
- Khoe khoang, phô trương, chưng diện.
- to flaunt one's new clotheschưng diện quần áo mới
Nội động từ
- Bay phất phới (cờ...).
Dạng từ của flaunt
| Ngôi thứ ba số ít | flaunts |
| Hiện tại phân từ (-ing) | flaunting |
| Quá khứ phân từ | flaunted |
| Quá khứ | flaunted |
| Số nhiều | flaunts |
Từ đồng nghĩa, trái nghĩa với flaunt
Đồng nghĩa
Họ từ của flaunt
Câu hỏi thường gặp
flaunt nghĩa là gì?
flaunt (danh từ, ngoại động từ, nội động từ) nghĩa là sự khoe khoang, sự phô trương, khoe khoang, phô trương.
flaunt phát âm thế nào?
Phiên âm IPA của flaunt: giọng Anh (UK) /flɔːnt/, giọng Mỹ (US) /flɑnt/.