TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chật ních tiếng Anh là gì?

"chật ních" trong tiếng Anh là traffic (tính từ), overcrowded (tính từ), congested (tính từ).

traffic Tính từ

UK/ˈtɹæfɪk/US/ˈtɹæfɪk/

Nghĩa: Chật ních, quá đông đúc.

Xem đầy đủ từ "traffic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

overcrowded Tính từ

US/ˌoʊ.vɜː.ˈkrɑʊ.dəd/

Nghĩa: Chật ních, đông nghịt.

Xem đầy đủ từ "overcrowded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

congested Tính từ

Nghĩa: Đông nghịt, chật ních, quá đông đúc.

  • Congested streets.Phố phường đông nghịt

Xem đầy đủ từ "congested": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

as full as an egg Cụm từ

Nghĩa: Chật ních, chật như nêm.

Xem đầy đủ từ "as full as an egg": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

packed to capacity Cụm từ

Nghĩa: Chật ních.

Xem đầy đủ từ "packed to capacity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

full Tính từ

UK/fʊl/US/fʊl/

Nghĩa: Chật, đông, chật ních, hết chỗ ngồi (rạp hát, xe buýt...).

  • to be full upchật rồi, hết chỗ ngồi

Xem đầy đủ từ "full": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

compact Tính từ

UK/ˈkɒmˌpækt/US/ˈkɑmˌpækt/

Nghĩa: Chật ních, chen chúc.

  • a compact crowdđám đông chật ních

Xem đầy đủ từ "compact": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crowded Tính từ

UK/ˈkɹaʊdɪd/US/ˈkɹaʊdɪd/

Nghĩa: Chật ních.

  • to be crowded for timekhông có thì giờ rảnh

Xem đầy đủ từ "crowded": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

cramped

UK/kɹæmpt/US/kɹæmpt/

Xem đầy đủ từ "cramped": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

impacted Tính từ

US/ɪm.ˈpæk.təd/

Nghĩa: Chật ních.

Xem đầy đủ từ "impacted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chật ních tiếng Anh là gì?

"chật ních" trong tiếng Anh là traffic (tính từ), overcrowded (tính từ), congested (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.