TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chặt chân tay tiếng Anh là gì?

"chặt chân tay" trong tiếng Anh là limb (ngoại động từ), dismember (ngoại động từ), spoil (ngoại động từ).

limb Ngoại động từ

UK/lɪm/US/lɪm/

Nghĩa: Chặt chân tay, làm cho tàn phế.

Xem đầy đủ từ "limb": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dismember Ngoại động từ

UK/ˌdɪsˈmɛmbə(ɹ)/US/ˌdɪsˈmɛmbə(ɹ)/

Nghĩa: Chặt chân tay.

Xem đầy đủ từ "dismember": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spoil Ngoại động từ

UK/spɔɪl/US/spɔɪl/

Nghĩa: Chặt chân tay (ai); giết, khử.

Xem đầy đủ từ "spoil": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

spoilt Ngoại động từ

UK/spɔɪlt/US/spɔɪlt/

Nghĩa: Chặt chân tay (ai); giết, khử.

Xem đầy đủ từ "spoilt": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

dismemberment Danh từ

US/ˌdɪs.ˈmɛm.bɜː.mənt/

Nghĩa: Sự chặt chân tay.

Xem đầy đủ từ "dismemberment": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chặt chân tay tiếng Anh là gì?

"chặt chân tay" trong tiếng Anh là limb (ngoại động từ), dismember (ngoại động từ), spoil (ngoại động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.