Chặt chân tay tiếng Anh là gì?
"chặt chân tay" trong tiếng Anh là limb (ngoại động từ), dismember (ngoại động từ), spoil (ngoại động từ).
limb Ngoại động từ
UK/lɪm/US/lɪm/
Nghĩa: Chặt chân tay, làm cho tàn phế.
dismember Ngoại động từ
UK/ˌdɪsˈmɛmbə(ɹ)/US/ˌdɪsˈmɛmbə(ɹ)/
Nghĩa: Chặt chân tay.
spoil Ngoại động từ
UK/spɔɪl/US/spɔɪl/
Nghĩa: Chặt chân tay (ai); giết, khử.
spoilt Ngoại động từ
UK/spɔɪlt/US/spɔɪlt/
Nghĩa: Chặt chân tay (ai); giết, khử.
dismemberment Danh từ
US/ˌdɪs.ˈmɛm.bɜː.mənt/
Nghĩa: Sự chặt chân tay.
Câu hỏi thường gặp
Chặt chân tay tiếng Anh là gì?
"chặt chân tay" trong tiếng Anh là limb (ngoại động từ), dismember (ngoại động từ), spoil (ngoại động từ).