TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chếch tiếng Anh là gì?

"chếch" trong tiếng Anh là oblique (tính từ), askew, obliquity (danh từ).

oblique Tính từ

UK/əˈbliːk/US/oʊˈbliːk/ giọng máy

Nghĩa: Xiên, chéo, chếch.

  • an oblique comehình nón xiên

Xem đầy đủ từ "oblique": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

askew

UK/əˈskjuː/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "askew": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

obliquity Danh từ

UK/əˈblɪkwɪti/US/əˈblɪkwɪti/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Sự xiên, sự chéo, sự chếch.

Xem đầy đủ từ "obliquity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

crooked

UK/kɹʊkɪd/US/kɹʊkɪd/ giọng máy

Xem đầy đủ từ "crooked": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

slanted

US/ˈslæn.təd/ giọng máy của trình duyệt

Xem đầy đủ từ "slanted": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chếch tiếng Anh là gì?

"chếch" trong tiếng Anh là oblique (tính từ), askew, obliquity (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "askew": Speaker: Wodencafe Recorder: Wodencafe, Wikimedia Commons, CC0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.