Chếnh choáng tiếng Anh là gì?
"chếnh choáng" trong tiếng Anh là tipsy (tính từ), groggily (phó từ), tipsily (phó từ).
tipsy Tính từ
UK/ˈtɪp.si/US/ˈtɪp.si/
Nghĩa: Ngà ngà say, chếnh choáng.
- to get tipsyngà ngà say
- to make tipsylàm cho ngà ngà say
groggily Phó từ
US/ˈɡrɑː.ɡi.li/
Nghĩa: Chếnh choáng, lảo đảo.
tipsily Phó từ
US/ˈtɪp.si.li/
Nghĩa: Ngà ngà say, chếnh choáng.
merry Tính từ
UK/ˈmɛɹi/US/ˈmɛɹi/
Nghĩa: Ngà ngà say, chếnh choáng.
dizzy
UK/ˈdɪzi/US/ˈdɪzi/
mellow Tính từ
UK/ˈmɛləʊ/US/ˈmɛloʊ/
Nghĩa: Ngà ngà say, chếnh choáng.
groggy
UK/ˈɡɹɒ.ɡi/US/ˈɡɹɑ.ɡi/
mellowy Tính từ
Nghĩa: Ngà ngà say, chếnh choáng.
Câu hỏi thường gặp
Chếnh choáng tiếng Anh là gì?
"chếnh choáng" trong tiếng Anh là tipsy (tính từ), groggily (phó từ), tipsily (phó từ).