TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chỉ ra tiếng Anh là gì?

"chỉ ra" trong tiếng Anh là finger (động từ), point out (cụm động từ), point (nội động từ).

finger Động từ

UK/ˈfɪŋɡəː/US/ˈfɪŋɡɚ/

Nghĩa: chỉ ra, chỉ đến

Xem đầy đủ từ "finger": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

point out Cụm động từ

Nghĩa: Chỉ ra, vạch ra.

  • When other people point out my mistakes, I blame myself.Khi người khác chỉ ra những sai lầm của tôi, tôi tự trách bản thân mình.
  • Tom pointed out a few mistakes I had made.Tom đã chỉ ra vài chỗ sai của tôi.

Xem đầy đủ từ "point out": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

point Nội động từ

UK/pɔɪnt/US/pɔɪnt/

Nghĩa: Hướng sự chú ý vào, lưu ý vào; chỉ ra, chỉ cho thấy, vạch ra.

  • I want to point to these factstôi muốn các bạn lưu ý vào những sự việc này

Xem đầy đủ từ "point": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

trace Ngoại động từ

UK/tɹeɪs/US/tɹeɪs/

Nghĩa: Vạch ra, chỉ ra, định ra.

  • to trace out a planvạch một kế hoạch
  • to trace a line of conductvạch ra một lối cư xử

Xem đầy đủ từ "trace": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

proclaim Ngoại động từ

UK/pɹəʊˈkleɪm/US/pɹoʊˈkleɪm/

Nghĩa: Để lộ ra, chỉ ra.

  • his accent proclaimed him a southernergiọng nói của anh ta cho thấy anh ta là người miền nam

Xem đầy đủ từ "proclaim": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chỉ ra tiếng Anh là gì?

"chỉ ra" trong tiếng Anh là finger (động từ), point out (cụm động từ), point (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.