TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chịu được tiếng Anh là gì?

"chịu được" trong tiếng Anh là endure (ngoại động từ), help (ngoại động từ), allow (nội động từ).

endure Ngoại động từ

UK/ɪnˈd͡ʒʊə(ɹ)/US/ɪnˈd(j)ʊɹ/

Nghĩa: Chịu đựng, cam chịu, chịu được.

  • I will endure.Tôi sẽ chịu được.
  • Can she endure a long trip?Cô ấy có chịu được một chuyến đi dài không?

Xem đầy đủ từ "endure": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

help Ngoại động từ

UK/hɛlp/US/hɛlp/

Nghĩa: Nhịn được, ngăn được, chịu được, đừng được; tránh được, cứu chữa.

  • I could not help laughingtôi không thể nào nhịn được cười
  • I could not help ittôi không thể nào đừng được, tôi không thể nào làm khác được

Xem đầy đủ từ "help": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

allow Nội động từ

UK/əˈlaʊ/US/əˈlaʊ/

Nghĩa: Cho phép; chịu được, dung thứ được, chấp nhận.

  • the question allows of no disputevấn đề không cho phép bàn cãi gì cả
  • I can't allow of this noise going ontôi không thể chịu được cái tiếng ầm ỹ ấy cứ kéo dài mãi

Xem đầy đủ từ "allow": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

resist Động từ

UK/ɹɪˈzɪst/US/ɹɪˈzɪst/

Nghĩa: Chịu đựng được, chịu được.

  • to resist heatchịu được nóng

Xem đầy đủ từ "resist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

tolerant Tính từ

UK/ˈtɒləɹənt/US/ˈtɑːləɹənt/

Nghĩa: Chịu được (thuốc).

Xem đầy đủ từ "tolerant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

abide Động từ

UK/əˈbaɪd/US/əˈbaɪd/

Nghĩa: chịu, chịu được

Xem đầy đủ từ "abide": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chịu được tiếng Anh là gì?

"chịu được" trong tiếng Anh là endure (ngoại động từ), help (ngoại động từ), allow (nội động từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.