Chịu nhiệt tiếng Anh là gì?
"chịu nhiệt" trong tiếng Anh là heat-resistant (tính từ), thermostable (tính từ), heat-resisting (tính từ).
heat-resistant Tính từ
US/ˈhit..tənt/
Nghĩa: Chịu nóng, chịu nhiệt.
thermostable Tính từ
US/ˌθɜː.moʊ.ˈsteɪ.bəl/
Nghĩa: Chịu nóng, chịu nhiệt.
heat-resisting Tính từ
US/ˈhit.rɪ.ˈzɪs.tiɳ/
Nghĩa: Chịu nóng, chịu nhiệt.
heatproof Tính từ
Nghĩa: Chịu nóng, chịu nhiệt.
refractory
UK/ɹɪˈfɹæk.tə.ɹi/US/ɹɪˈfɹæk.təɹ.i/
fixity Danh từ
UK/ˈfɪksɪti/US/ˈfɪksɪti/
Nghĩa: Tính chịu nhiệt, không hao (không mất trọng lượng hay bay hơi khi nhiệt tăng lên).
Câu hỏi thường gặp
Chịu nhiệt tiếng Anh là gì?
"chịu nhiệt" trong tiếng Anh là heat-resistant (tính từ), thermostable (tính từ), heat-resisting (tính từ).