TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chịu nhiệt tiếng Anh là gì?

"chịu nhiệt" trong tiếng Anh là heat-resistant (tính từ), thermostable (tính từ), heat-resisting (tính từ).

heat-resistant Tính từ

US/ˈhit..tənt/

Nghĩa: Chịu nóng, chịu nhiệt.

Xem đầy đủ từ "heat-resistant": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

thermostable Tính từ

US/ˌθɜː.moʊ.ˈsteɪ.bəl/

Nghĩa: Chịu nóng, chịu nhiệt.

Xem đầy đủ từ "thermostable": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heat-resisting Tính từ

US/ˈhit.rɪ.ˈzɪs.tiɳ/

Nghĩa: Chịu nóng, chịu nhiệt.

Xem đầy đủ từ "heat-resisting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

heatproof Tính từ

Nghĩa: Chịu nóng, chịu nhiệt.

Xem đầy đủ từ "heatproof": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

refractory

UK/ɹɪˈfɹæk.tə.ɹi/US/ɹɪˈfɹæk.təɹ.i/

Xem đầy đủ từ "refractory": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fixity Danh từ

UK/ˈfɪksɪti/US/ˈfɪksɪti/

Nghĩa: Tính chịu nhiệt, không hao (không mất trọng lượng hay bay hơi khi nhiệt tăng lên).

Xem đầy đủ từ "fixity": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chịu nhiệt tiếng Anh là gì?

"chịu nhiệt" trong tiếng Anh là heat-resistant (tính từ), thermostable (tính từ), heat-resisting (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.