TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chụp ảnh tiếng Anh là gì?

"chụp ảnh" trong tiếng Anh là take a picture (cụm động từ), photograph (ngoại động từ), photography (danh từ).

take a picture Cụm động từ

Nghĩa: Chụp hình, chụp ảnh, chụp.

  • The photographer took a picture of me, and I sent my picture to my father.Nhiếp ảnh gia chụp ảnh tôi, và tôi gửi bức ảnh của mình cho bố tôi.

Xem đầy đủ từ "take a picture": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

photograph Ngoại động từ

UK/ˈfəʊ.təˌɡɹɑːf/US/ˈfoʊ.təˌɡɹæf/

Nghĩa: Chụp ảnh (ai, cái gì).

Xem đầy đủ từ "photograph": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

photography Danh từ

UK/fəˈtɒɡ.ɹə.fi/US/fəˈtɑ.ɡɹə.fi/

Nghĩa: Thuật nhiếp ảnh, thuật chụp ảnh; sự chụp ảnh.

  • Photography and video recording are prohibited.Cấm quay phim, chụp ảnh.

Xem đầy đủ từ "photography": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lens Ngoại động từ

UK/lɛnz/US/lɛnz/

Nghĩa: Chụp ảnh; quay thành phim.

Xem đầy đủ từ "lens": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

camera-man Danh từ

US/ˈkæm.rə.ˈmæn/

Nghĩa: Người chụp ảnh; phóng viên nhiếp ảnh.

Xem đầy đủ từ "camera-man": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

shooting Danh từ

UK/ˈʃuːtɪŋ/US/ˈʃuːtɪŋ/

Nghĩa: Sự chụp ảnh, sự quay phim.

Xem đầy đủ từ "shooting": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chụp ảnh tiếng Anh là gì?

"chụp ảnh" trong tiếng Anh là take a picture (cụm động từ), photograph (ngoại động từ), photography (danh từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.