TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chữ viết tiếng Anh là gì?

"chữ viết" trong tiếng Anh là writing (danh từ), script, graphic (tính từ).

writing Danh từ

UK/ˈɹaɪtɪŋ/US/ˈɹaɪtɪŋ/

Nghĩa: chữ viết

  • Writing is reversed in a mirror.Chữ viết bị đảo ngược lại trong gương.

Xem đầy đủ từ "writing": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

script

UK/skɹɪpt/US/skɹɪpt/

Xem đầy đủ từ "script": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

graphic Tính từ

UK/ˈɡɹæfɪk/US/ˈɡɹæfɪk/

Nghĩa: (thuộc) chữ viết; (thuộc) hình chữ.

Xem đầy đủ từ "graphic": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

fist Danh từ

UK/fɪst/US/fɪst/

Nghĩa: Chữ viết.

  • a good fistchữ viết đẹp
  • I know his fisttôi biết chữ nó

Xem đầy đủ từ "fist": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

enfacement Danh từ

Nghĩa: Chữ viết (vào hối phiếu)..., chữ in (vào hối phiếu)...

Xem đầy đủ từ "enfacement": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chữ viết tiếng Anh là gì?

"chữ viết" trong tiếng Anh là writing (danh từ), script, graphic (tính từ).

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Phát âm là giọng máy, chỉ để tham khảo.