TuDien.NgonNguAnh.comTừ điển Anh – Việt · Việt – Anh

Chay tiếng Anh là gì?

"chay" trong tiếng Anh là vegetarian (tính từ), maigre (tính từ), vegan.

vegetarian Tính từ

UK/vɛ.d͡ʒɪˈtɛə.ɹi.ən/US/vɛ.d͡ʒɪˈtɛ.ɹi.ən/ giọng máy

Nghĩa: Ăn chay; chay.

  • They are vegetarians.Tụi nó là những người ăn chay.
  • Tom is also a vegetarian.Tom còn là một người ăn chay.

Xem đầy đủ từ "vegetarian": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

maigre Tính từ

UK/ˈmeɪ.ɡə/US/ˈmeɪ.ɡɚ/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chay (thức ăn).

Xem đầy đủ từ "maigre": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

vegan

UK/ˈviːɡən/US/ˈviːɡən/ giọng máy

  • Are you vegan?Bạn có ăn chay không?
  • Tom is vegan.Tom ăn chay.

Xem đầy đủ từ "vegan": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

way

UK/weɪ/US/weɪ/ giọng người thật

Xem đầy đủ từ "way": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

lenten Tính từ

UK/ˈlɛntən/ giọng máy của trình duyệt

Nghĩa: Chay, đạm bạc.

  • lenten farecơm chay

Xem đầy đủ từ "lenten": nghĩa, dạng từ, cụm từ →

Câu hỏi thường gặp

Chay tiếng Anh là gì?

"chay" trong tiếng Anh là vegetarian (tính từ), maigre (tính từ), vegan.

Tương ứng tổng hợp từ Wiktionary (wiktionary.org, CC BY-SA 4.0) và Tatoeba (CC BY 2.0 FR), xếp theo độ phổ biến. Bản thu "way": Dvortygirl, Wikimedia Commons, CC BY-SA 3.0. Nút nghe không ghi "giọng người thật" là giọng máy, chỉ để tham khảo.